Xi măng

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 09:41, ngày 13 tháng 4 năm 2024 của Admin (thảo luận | đóng góp)
  1. (Pháp) ciment hỗn hợp đá vôi và đất sét đã được nung, khi trộn với nước thì dễ khô rắn lại, dùng làm vật liệu xây dựng
    xi măng Hải Phòng
    xi măng trắng
    xi măng nha khoa
Xe máy chở xi măng