Bước tới nội dung

Xúi quẩy

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 17:24, ngày 15 tháng 4 năm 2024 của Admin (thảo luận | đóng góp)
  1. (Quảng Đông) (suy)(quỷ) /seoi1 gwai2/ ("người không may, người đáng ghét") rủi ro, không may mắn
    chuyện xúi quẩy
    thằng xúi quẩy