Mệt
Giao diện
- (Proto-Mon-Khmer) /*lɓit/ [cg1] có cảm giác khó chịu do vận động hay suy nghĩ nhiều; (nghĩa chuyển) bị bệnh, bị ốm; (nghĩa chuyển) chán chường, chán nản; (nghĩa chuyển) không dễ dàng, không đơn giản
- mệt mỏi
- mệt óc
- đi làm về mệt
- ông cụ mệt lâu rồi
- cháu nó mệt hai hôm nay
- phát mệt
- mắc mệt
- vụ này mệt phết đấy
- còn mệt mới làm xong
