Bước tới nội dung
Trình đơn chính
Trình đơn chính
chuyển sang thanh bên
ẩn
Điều hướng
Trang Chính
Thay đổi gần đây
Trang ngẫu nhiên
Ủng hộ TNTV
Gợi ý thêm mục từ
Đăng kí quản trị viên
Hỗ trợ chi phí
Tìm kiếm
Tìm kiếm
Giao diện
Tạo tài khoản
Đăng nhập
Công cụ cá nhân
Tạo tài khoản
Đăng nhập
Nội dung
chuyển sang thanh bên
ẩn
Đầu
1
Từ cùng gốc
Đóng mở mục lục
Nhăn
Trang
Thảo luận
Tiếng Việt
Đọc
Xem mã nguồn
Xem lịch sử
Công cụ
Công cụ
chuyển sang thanh bên
ẩn
Tác vụ
Đọc
Xem mã nguồn
Xem lịch sử
Chung
Các liên kết đến đây
Thay đổi liên quan
Tải về bản in
Liên kết thường trực
Thông tin trang
Giao diện
chuyển sang thanh bên
ẩn
Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 01:41, ngày 4 tháng 8 năm 2024 của
Admin
(
thảo luận
|
đóng góp
)
(Nhập CSV)
(khác) ← Phiên bản cũ |
Phiên bản mới nhất
(
khác
) |
Phiên bản mới →
(
khác
)
(
Proto-Mon-Khmer
)
/*sɲuəɲ ~ *sɲ[ə]ɲ ~ *sɲiiɲ/
("nhăn nhó; nhe răng")
[cg1]
cau mặt lại do khó chịu hoặc bực bội;
(nghĩa chuyển)
co lại không phẳng, có nhiều vết gấp; nhe răng
nhăn nhó
nhăn như bị
nhăn mặt nhíu mày
chua nhăn mặt
nhăn nheo
nhăn nhúm
nếp nhăn
da nhăn
nhăn nhở
đói nhăn răng
chết nhăn răng
sống nhăn
Tập tin:Hey Angry Face I Like Your Hairstyle (73285323).jpeg
Nhăn như khỉ
Tập tin:Brain - Lobes.png
Nếp nhăn trong não
Tập tin:Lion Showing Teeth (17387776679).jpg
Sư tử nhăn răng
Từ cùng gốc
^
(
Khmer
)
សំញេញ
(
/sɑmɲəɲ/
)
("nhe răng")
(
Khmer
)
ស្ញាញ
(
/sɲaaɲ/
)
("nhe răng")
(
Môn
)
ဓညောန်
(
/həɲon/
)
(
Mường
)
nhăl
(
Stiêng
)
/huaɲ/
(Biat)
(
Ba Na
)
/təhɲiːɲ/
("nhe răng")
(Kui)
/ɲhiɲ ~ sɲiɲ/
(Pnar)
/kʰɲiɲ/
("ghê tởm")
(Nyah Kur)
/ɲɛ̀ɲ/
("nhe răng")
Thể loại
:
Trang có sử dụng tập tin không tồn tại
Tìm kiếm
Tìm kiếm
Đóng mở mục lục
Nhăn
Thêm đề tài