Nhăn
Giao diện
- (Proto-Mon-Khmer) /*sɲuəɲ ~ *sɲ[ə]ɲ ~ *sɲiiɲ/ ("nhăn nhó; nhe răng") [cg1] cau mặt lại do khó chịu hoặc bực bội; (nghĩa chuyển) co lại không phẳng, có nhiều vết gấp; nhe răng
- nhăn nhó
- nhăn như bị
- nhăn mặt nhíu mày
- chua nhăn mặt
- nhăn nheo
- nhăn nhúm
- nếp nhăn
- da nhăn
- nhăn nhở
- đói nhăn răng
- chết nhăn răng
- sống nhăn


