Da

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 15:12, ngày 23 tháng 12 năm 2022 của imported>Admin
(khác) ← Phiên bản cũ | Phiên bản mới nhất (khác) | Phiên bản mới → (khác)
  1. (Proto-Vietic) /*-taː/[cg1] lớp mô tế bào bao bọc cơ thể động vật
    máu đỏ da vàng
    áo da
    da bọc xương
Đói da bọc xương (Việt Nam, 1945)

Từ cùng gốc

  1. ^ (Mường) ta