Bước tới nội dung

Lang

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 15:14, ngày 4 tháng 8 năm 2024 của Admin (thảo luận | đóng góp)
  1. (Proto-Mon-Khmer) /*laŋ ~ *laaŋ ~ *liŋ/ [cg1] đi lung tung, không ổn định một chỗ
    ngủ lang
    đẻ lang
    lang thang
    lang bang

Từ cùng gốc

  1. ^
      • (Palaung) /leh laŋ/
      • (Riang) /laŋ lɛ/
      • (Cơ Ho Sre) /liŋ laŋ/