Sướt
Giao diện
- (Proto-Mon-Khmer) /*lut ~ *luut ~ *luət ~ *lət ~ *lat ~ *luc ~ *luuc ~ *luəc ~ *l[ə]c/ ("trượt") [cg1] → (Proto-Vietic) /*b-laːt ~ *k-laːt/[?][?] ("trượt") [cg2] bay sát qua, suýt chạm vào; (nghĩa chuyển) bị xước, bị trầy; (cũng) sượt
- sướt qua mặt
- đạn sướt cạnh tai
- hòn đá rơi sướt bên đầu
- bắn sướt
- ngã sướt đầu gối
- gai cào sướt tay
- mũi giày bị sướt