Bước tới nội dung

Trụt

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 16:12, ngày 22 tháng 8 năm 2024 của Admin (thảo luận | đóng góp) (Nhập CSV)
(khác) ← Phiên bản cũ | Phiên bản mới nhất (khác) | Phiên bản mới → (khác)
  1. (Proto-Mon-Khmer) /*lut ~ *luut ~ *luət ~ *lət ~ *lat ~ *luc ~ *luuc ~ *luəc ~ *l[ə]c/ ("trượt") [cg1](Proto-Vietic) /*k-luːt/[?][?] [cg2] tụt xuống, sụt xuống, sa xuống
    trèo lên trụt xuống
    trụt giày
    ngói trụt
    bờ đất bị trụt
    đá trụt từ trên núi

Từ cùng gốc

  1. ^
  2. ^ sụt