Bước tới nội dung

Tay

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 20:53, ngày 24 tháng 6 năm 2022 của imported>Admin
(khác) ← Phiên bản cũ | Phiên bản mới nhất (khác) | Phiên bản mới → (khác)
  1. (Proto-Vietic) /*siː/ chi trước của cơ thể người và động vật linh trưởng, dùng để cầm, nắm; (nghĩa chuyển) bộ phận tương ứng với vị trí của tay hoặc có hình dạng dài và nhỏ giống cánh tay
    vẫy tay
    nắm trong lòng bàn tay
    tay vịn
    tay lái
    tay đòn
  • Cánh tay
  • Tay ghế