Bước tới nội dung

Bi đông

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 04:34, ngày 31 tháng 8 năm 2024 của Admin (thảo luận | đóng góp) (Nhập CSV)
  1. (Pháp) bidon(/bi.dɔ̃/) bình nước bằng kim loại hoặc nhựa, có hình dạng dẹt
    bi đông rượu
Bi-đông của quân đội Pháp