Gặm
Giao diện
- (Proto-Vietic) /*gamʔ ~ *kamʔ/ ("cắn, đốt") [cg1] cắn dần từng ít một
- gặm nhấm
- chó gặm xương
- chuột gặm chân giường
- trâu già gặm cỏ non
- còn răng răng nhai, hết răng lợi gặm
Từ cùng gốc
- ^
- (Bắc Trung Bộ) cắm
- (Chứt) /kɐ̀m⁴/
- (Chứt) /kɐ̀mʔ/ (Arem)
- (Thổ) /kam⁴/
- (Bắc Trung Bộ) cắm