Bước tới nội dung

É

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 10:49, ngày 28 tháng 9 năm 2024 của Admin (thảo luận | đóng góp) (Nhập CSV)
(khác) ← Phiên bản cũ | Phiên bản mới nhất (khác) | Phiên bản mới → (khác)
  1. (cham) ꨀꨰꩀ(/ɛ:ʔ/) giống cây thân cỏ có danh pháp Ocimum × africanum, thuộc chi Húng, lá có mùi thơm của chanh, hạt giống hạt vừng, màu xám đen, khi ngâm nước tạo ra chất nhầy mát, ăn được
    lẩu gà lá é
    é tía
    hạt é
  • Cây é
  • Hạt é