Xua
Giao diện
- (Hán thượng cổ)
驅 /*[k]ʰ(r)o/ dùng tay hoặc vật dài đưa qua đưa lại để đuổi đi; (nghĩa chuyển) đuổi hoặc lùa về một phía; (nghĩa chuyển) làm cho tan biến đi- xua đuổi
- xua muỗi
- xua tay đuổi đi
- xua vịt vào chuồng
- xua cá vào lờ
- xua đi nỗi nhớ