Bước tới nội dung

Khám

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 10:37, ngày 7 tháng 10 năm 2024 của Admin (thảo luận | đóng góp) (Nhập CSV)
(khác) ← Phiên bản cũ | Phiên bản mới nhất (khác) | Phiên bản mới → (khác)
  1. (Quảng Đông) (giam) /gaam1/ nhà tù, nơi giam giữ phạm nhân
    giam vào khám
    khám tử tù
    khám lớn
    xộ khám
Khám Chí Hòa