Bước tới nội dung

Ki ốt

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 10:38, ngày 7 tháng 10 năm 2024 của Admin (thảo luận | đóng góp) (Nhập CSV)
(khác) ← Phiên bản cũ | Phiên bản mới nhất (khác) | Phiên bản mới → (khác)
  1. (Pháp) kiosque(/kjɔsk/) quầy bán hàng nhỏ, có tường quây và mái che
    ki ốt bán báo
    thuê ki ốt
    một dãy ki ốt
Ki ốt bán báo