Bước tới nội dung

Cù nhầy

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
  1. (Hán thượng cổ) 扏(cừu)+捱(nhai) /*ɡu *ŋreː/ ("chậm chạp + trì hoãn") cố tình dây dưa, lằng nhằng, kéo dài thời gian, trì hoãn nhiều lần; (cũng) cù nhây
    giở thói cù nhầy
    cù nhầy mãi không trả