Bước tới nội dung
(Proto-Mon-Khmer ) /*skaamʔ[1] / ("trấu") [cg1] ↳ (Proto-Vietic ) /*t-kaːmʔ[2] / [cg2] [a] chất bột màu vàng nâu hoặc xám, do lớp vỏ mềm bao ngoài hạt gạo nát vụn ra khi giã, xát; (nghĩa chuyển) thức ăn động vật, thường được chế biến từ cám gạo; (nghĩa chuyển) vật nhiều và nhỏ
gạo xay ra cám
cám lợn
mụn cám
bèo cám
(Hán ) 感 感
( cảm ) động lòng trước điều gì; thương cảm
cám cảnh
cám phận già
cám ơn
Cám gạo
Chú thích
^ Có ý kiến cho rằng cám là mượn của chữ 泔 泔
( cam ) hoặc 粓 粓
( cam ) với nghĩa là "nước vo gạo". Tuy nhiên nếu phân tích theo lối chiết tự thì 泔 泔
( cam ) bao gồm bộ 氵 氵
( thủy ) chỉ nước, ghép với chữ ghi âm 甘 甘
( cam ) , vốn không có nét nghĩa liên quan đến cơm hay gạo, do đó có khả năng cao 泔 泔
( cam ) là từ mượn của (Proto-Mon-Khmer ) /*skaamʔ/ .
Nguồn tham khảo
^ Shorto, H. L. (2006). A Mon-Khmer comparative dictionary (P. Sidwell, Ed.). Pacific Linguistics. Australia. PDF
^ Ferlus, M. (2007). Lexique de racines Proto Viet-Muong (Proto Vietic Lexicon) [Bản thảo không được công bố]. Mon-Khmer Etymological Database.
Chuyển đổi chiều rộng nội dung giới hạn