Lâm vố

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
  1. (Pháp)
    rabiot rabiot
    (/ʁa.bjo/)
    (Nam Bộ) thức ăn thừa trong các cửa hàng ăn, trộn chung lại và bán rẻ cho người nghèo
    cơm lâm vố