Bước tới nội dung

Nơ

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
  1. (Pháp) nœud(/nø) (papillon)(pa.pi.jɔ̃/) mảnh vải được thắt thành hình cánh bướm để trang trí
    thắt nơ
    nơ gói quà
    buộc nơ
Nơ đeo cổ