Bước tới nội dung

Sặt

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
  1. (Proto-Mon-Khmer) /*plec/[?][?] [cg1] [a] &nbsp một số loài tre nhỏ chỉ khoảng ngón tay cái, thân thấp khoảng 3-4 mét, vỏ cứng và dày, thường trồng để lấy măng ăn; (cũng) sật
    măng sặt
    cây sặt
    rừng sặt
Cây sặt

Chú thích

  1. ^ Sặt là tên gọi phổ biến của nhiều làng quê Bắc Bộ, tương ứng với các tên chữ như 婆(Bà)列(Liệt) /p-ljet/, 莊(Trang)烈(Liệt) /tsrjang ljet/, 壯(Tráng)烈(Liệt) /tsrjangH ljet/.

Từ cùng gốc

  1. ^ (Nyah Kur) /phlɛ̀c/