Bước tới nội dung

Táp đờ nuy

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
  1. (Pháp) table(/ta.blə) de() nuit(nɥi/) tủ nhỏ kê đầu giường; (cũng) táp đờ luy, táp nuy, táp
    táp đờ nuy đầu giường
    táp đờ nuy trơn
Táp đờ nuy cổ điển