Vò
- (Proto-Vietic) /*vɔː[1]/[cg1] hũ lớn bằng đất nung, thường để đựng nước hoặc rượu
- xem vo

Nguồn tham khảo
- ^ Ferlus, M. (2007). Lexique de racines Proto Viet-Muong (Proto Vietic Lexicon) [Bản thảo không được công bố]. Mon-Khmer Etymological Database.