Xao

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
  1. (Hán trung cổ)
    (tao)
    /sɑu/
    ("quấy nhiễu") chao động, lay động
    xao động
    xôn xao
    xao xuyến
    Minh mông biển rộng, đùng đùng sóng xao