Bước tới nội dung

Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Đậu phộng”

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Không có tóm lược sửa đổi
Nhập CSV
 
Dòng 1: Dòng 1:
# {{w|Việt|đậu phụng}} củ '''[[lạc]]'''{{note|Phương ngữ Trung Bộ của củ lạc do có hình dạng giống đầu con chim phụng (phượng hoàng), sau đó được đọc trại đi thành đậu phộng.}}
# {{etym|Việt|đậu phụng|}} củ '''[[lạc]]'''{{note|Phương ngữ Trung Bộ của củ lạc do có hình dạng giống đầu con chim phụng (phượng hoàng), sau đó được đọc trại đi thành đậu phộng.}}
#: '''đậu phộng''' [[rang]] [[muối]]
#: '''đậu phộng''' [[rang]] [[muối]]
{{gal|1|Groundnut skin.jpg|Phần đầu của vỏ đậu phộng có cái mỏ giống đầu chim phụng}}
{{gal|1|Groundnut skin.jpg|Phần đầu của vỏ đậu phộng có cái mỏ giống đầu chim phụng}}
{{notes}}
{{notes}}

Bản mới nhất lúc 00:25, ngày 26 tháng 4 năm 2025

  1. (Việt) đậu phụng củ lạc [a] &nbsp
    đậu phộng rang muối
Phần đầu của vỏ đậu phộng có cái mỏ giống đầu chim phụng

Chú thích

  1. ^ Phương ngữ Trung Bộ của củ lạc do có hình dạng giống đầu con chim phụng (phượng hoàng), sau đó được đọc trại đi thành đậu phộng.