Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Vào”
Giao diện
imported>Admin Không có tóm lược sửa đổi |
Nhập CSV |
||
| (không hiển thị 7 phiên bản ở giữa của cùng người dùng) | |||
| Dòng 1: | Dòng 1: | ||
# {{ | # {{etym|{{việt|1651}}|ꞗĕào|}}{{nombook|phật|{{textimg|phật|vào}} {{ruby|包|bao}} {{nb|/pˠau/}}}} di chuyển đến một vị trí ở phía trong; bắt đầu hoặc tham gia một một việc, một tổ chức | ||
#: '''vào''' phòng | #: '''vào''' phòng | ||
#: nhìn '''vào''' [[trong]] | #: nhìn '''vào''' [[trong]] | ||
| Dòng 5: | Dòng 5: | ||
#: tham gia '''vào''' đội | #: tham gia '''vào''' đội | ||
#: dựa '''vào''' tường | #: dựa '''vào''' tường | ||
{{notes}} | |||
Bản mới nhất lúc 00:47, ngày 26 tháng 4 năm 2025
- (Việt trung đại - 1651) ꞗĕào [a] di chuyển đến một vị trí ở phía trong; bắt đầu hoặc tham gia một một việc, một tổ chức
Chú thích
- ^ Cuốn Phật thuyết đại báo phụ mẫu ân trọng kinh (trước thế kỉ XII) ghi âm nôm của vào bằng chữ

包 /pˠau/.