Bước tới nội dung

Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Tôm tít”

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Không có tóm lược sửa đổi
Nhập CSV
 
Dòng 1: Dòng 1:
# {{w|||[[tôm]]}} + {{w||[[tít]]|rết}} các loài giáp xác thuộc bộ Stomatopoda, sống trong nước mặn hoặc nước lợ, có vẻ ngoài giống tôm nhưng có thân dẹp và bè theo chiều ngang, nhỏ dần về phía cổ, hai càng trước phát triển lớn thành dạng chùy hoặc lưỡi giáo; {{cũng|{{pn|bb}} tôm rết|{{pn|nb}} tôm rít|{{pn|nb}} tôm tích}}
# {{etym|||[[tôm]]}} + {{etym||[[tít]]|rết}} các loài giáp xác thuộc bộ Stomatopoda, sống trong nước mặn hoặc nước lợ, có vẻ ngoài giống tôm nhưng có thân dẹp và bè theo chiều ngang, nhỏ dần về phía cổ, hai càng trước phát triển lớn thành dạng chùy hoặc lưỡi giáo; {{cũng|{{pn|bb}} tôm rết|{{pn|nb}} tôm rít|{{pn|nb}} tôm tích}}
#: '''tôm tít''' [[rang]] [[muối]]
#: '''tôm tít''' [[rang]] [[muối]]
#: '''tôm tít''' [[xốt]] [[me]]
#: '''tôm tít''' [[xốt]] [[me]]

Bản mới nhất lúc 01:08, ngày 26 tháng 4 năm 2025

  1. ("tôm") + tít ("rết") các loài giáp xác thuộc bộ Stomatopoda, sống trong nước mặn hoặc nước lợ, có vẻ ngoài giống tôm nhưng có thân dẹp và bè theo chiều ngang, nhỏ dần về phía cổ, hai càng trước phát triển lớn thành dạng chùy hoặc lưỡi giáo; (cũng) (Bắc Bộ) tôm rết, (Nam Bộ) tôm rít, (Nam Bộ) tôm tích
    tôm tít rang muối
    tôm tít xốt me
    tôm tít hấp
    tôm tít nướng
Tôm tít