Bước tới nội dung

Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Bưa”

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Nhập CSV
Thẻ: Sửa đổi di động Sửa đổi từ trang di động
 
Không có tóm lược sửa đổi
 
Dòng 1: Dòng 1:
# {{etym|Proto-Tai|/*ɓɯəᴮ{{ref|pitt2009}}/|ghê, chán}}{{cog|{{list|{{w||[[vừa]]}}|{{w||[[bứ]]}}|{{w|Tày|bứa}}|{{w|Thai|{{rubyM|เบื่อ|/bʉ̀ʉa/}}|}}|{{w|Lao|{{rubyM|ເບື່ອ|/bư̄a/}}}}|{{w|Zhuang|mbwq}}|{{w|Zhuang|mbowq}} (Nùng)|{{w|Surin Khmer|/bɯːa/}}|{{w|Nyah Kur|/bɯ́ə/}}}}}} {{pn|btb}} đủ, thỏa mãn, chán
# {{etym|Proto-Tai|/*ɓɯəᴮ{{ref|pitt2009}}/|ghê, chán}}{{cog|{{list|{{w||[[vừa]]}}|{{w||[[bứ]]}}|{{w|Tày|bứa}}|{{w|Thai|{{rubyM|เบื่อ|/bʉ̀ʉa/}}|}}|{{w|Lao|{{rubyM|ເບື່ອ|/bư̄a/}}}}|{{w|Zhuang|mbwq}}|{{w|Zhuang|mbowq}} (Nùng)|{{w|Surin Khmer|/bɯːa/}}|{{w|Nyah Kur|/bɯ́ə/}}}}}} {{pn|btb}} đủ, thỏa mãn, chán
#: chơi bưa chưa?
#: chơi '''bưa''' chưa?
#: bưa chè
#: '''bưa''' [[chè]]
#: Lòng thương chưa đã, mến chưa bưa
#: [[Lòng]] thương chưa [[đã]], mến chưa '''bưa'''
{{cogs}}
{{cogs}}
{{refs}}
{{refs}}

Bản mới nhất lúc 16:49, ngày 27 tháng 10 năm 2026

  1. (Proto-Tai) /*ɓɯəᴮ [1]/ ("ghê, chán") [cg1] (Bắc Trung Bộ) đủ, thỏa mãn, chán
    chơi bưa chưa?
    bưa chè
    Lòng thương chưa đã, mến chưa bưa

Từ cùng gốc

  1. ^

Nguồn tham khảo

  1. ^ Pittayaporn, P. (2009). The Phonology of Proto-Tai [Luận văn tiến sĩ]. Department of Linguistics, Cornell University.