Bước tới nội dung

Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Giả đò”

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Nhập CSV
 
Không có tóm lược sửa đổi
 
Dòng 1: Dòng 1:
# {{etym|hán trung|{{ruby|假度|giả độ}} {{nb|/kˠa{{s|X}}}} {{nb|duo{{s|H}}/}}|}} {{pn|tb|nb}} làm ra vẻ để người khác tưởng là thật
# {{etym|hán trung|{{ruby|假度|giả độ}} {{nb|/kˠa{{s|X}}}} {{nb|duo{{s|H}}/}}|}} {{pn|tb|nb}} làm ra vẻ để người khác tưởng là thật
#: chớ có giả đò
#: [[chớ]] [[có]] '''giả đò'''
#: giả đò bận bịu
#: '''giả đò''' [[bận]] bịu
#: biết rồi còn cứ giả đò
#: [[biết]] rồi [[còn]] cứ '''giả đò'''
{{xem thêm|giả vờ}}
{{xem thêm|giả vờ}}

Bản mới nhất lúc 17:06, ngày 27 tháng 10 năm 2026

  1. (Hán trung cổ) 假(giả)度(độ) /kˠaX duoH/ (Trung Bộ, Nam Bộ) làm ra vẻ để người khác tưởng là thật
    chớ có giả đò
    giả đò bận bịu
    biết rồi còn cứ giả đò

Xem thêm