Bước tới nội dung

Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Mào”

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Không có tóm lược sửa đổi
Nhập CSV
Thẻ: Sửa đổi di động Sửa đổi từ trang di động
 
Dòng 1: Dòng 1:
# {{w|hán|{{ruby|帽|mạo}}|}} phần lông hay thịt mọc nhô cao trên đầu một số loài vật; {{chuyển}} đoạn mở đầu trước khi vào chuyện
# {{etym|hán|{{ruby|帽|mạo}}|}} phần lông hay thịt mọc nhô cao trên đầu một số loài vật; {{chuyển}} đoạn mở đầu trước khi vào chuyện
#: '''mào''' [[gà]]
#: '''mào''' [[gà]]
#: '''mào''' [[công]]
#: '''mào''' [[công]]

Bản mới nhất lúc 23:10, ngày 25 tháng 4 năm 2025

  1. (Hán) (mạo) phần lông hay thịt mọc nhô cao trên đầu một số loài vật; (nghĩa chuyển) đoạn mở đầu trước khi vào chuyện
    mào
    mào công
    chim chào mào
    khơi mào
    mào đầu
Mào gà