Bước tới nội dung

Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Đểu cáng”

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
imported>Admin
n Thay thế văn bản – “{{img|” thành “{{gal|1|”
 
Nhập CSV
 
(không hiển thị 2 phiên bản ở giữa của cùng người dùng)
Dòng 1: Dòng 1:
# {{w|Việt|đểu + cáng|}} {{gốc}} từ gọi chung những người khiêng người, khiêng hàng thuê; {{chuyển}} gian dối, phản phúc, lừa lọc{{note|Nguyên từ '''đểu''' vốn có nghĩa là người gánh đồ thuê, còn '''cáng''' vốn có nghĩa là người khiêng cáng (hoặc kiệu), '''đểu cáng''' là chỉ phường gánh thuê, khiêng thuê. Những người này thường ít học, hay giành giật khách, đấu đá lẫn nhau, nên dần dần '''đểu cáng''' mang thêm nét nghĩa mới tiêu cực (vd: ''phường đểu cáng''). Sau này khi xã hội phát triển lên, nghề gánh thuê, khiêng thuê không còn tồn tại nữa, nên nét nghĩa cũ mất đi, chỉ còn lại nét nghĩa gian dối, phản phúc như bây giờ.}}; {{cũng|đểu}}
# {{etym|Việt|[[đểu]] + [[cáng]]|}} {{gốc}} từ gọi chung những người khiêng người, khiêng hàng thuê; {{chuyển}} gian dối, phản phúc, lừa lọc{{note|Nguyên từ '''đểu''' vốn có nghĩa là người gánh đồ thuê, còn '''cáng''' vốn có nghĩa là người khiêng cáng (hoặc kiệu), '''đểu cáng''' là chỉ phường gánh thuê, khiêng thuê. Những người này thường ít học, hay giành giật khách, đấu đá lẫn nhau, nên dần dần '''đểu cáng''' mang thêm nét nghĩa mới tiêu cực (ví dụ: ''phường đểu cáng''). Sau này khi xã hội phát triển lên, nghề gánh thuê, khiêng thuê không còn tồn tại nữa, nên nét nghĩa cũ mất đi, chỉ còn lại nét nghĩa gian dối, phản phúc như bây giờ.}}; {{cũng|đểu}}
#: gã '''đểu cáng'''
#: gã '''đểu cáng'''
#: chơi '''đểu'''
#: chơi '''đểu'''
Dòng 5: Dòng 5:
{{gal|1|A summer sedan chair, China, ca.1900-1919 (IMP-YDS-RG008-358-0008-0029).jpg|Hai phu cáng đang khiêng kiệu}}
{{gal|1|A summer sedan chair, China, ca.1900-1919 (IMP-YDS-RG008-358-0008-0029).jpg|Hai phu cáng đang khiêng kiệu}}
{{notes}}
{{notes}}
[[Category:Gốc Việt]]

Bản mới nhất lúc 00:36, ngày 26 tháng 4 năm 2025

  1. (Việt) đểu + cáng (nghĩa gốc) từ gọi chung những người khiêng người, khiêng hàng thuê; (nghĩa chuyển) gian dối, phản phúc, lừa lọc [a]   (cũng) đểu
    đểu cáng
    chơi đểu
    xin đểu
Hai phu cáng đang khiêng kiệu

Chú thích

  1. ^ Nguyên từ đểu vốn có nghĩa là người gánh đồ thuê, còn cáng vốn có nghĩa là người khiêng cáng (hoặc kiệu), đểu cáng là chỉ phường gánh thuê, khiêng thuê. Những người này thường ít học, hay giành giật khách, đấu đá lẫn nhau, nên dần dần đểu cáng mang thêm nét nghĩa mới tiêu cực (ví dụ: phường đểu cáng). Sau này khi xã hội phát triển lên, nghề gánh thuê, khiêng thuê không còn tồn tại nữa, nên nét nghĩa cũ mất đi, chỉ còn lại nét nghĩa gian dối, phản phúc như bây giờ.