Bước tới nội dung

Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Trần”

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Không có tóm lược sửa đổi
Không có tóm lược sửa đổi
Dòng 9: Dòng 9:
#: '''trần''' thạch cao
#: '''trần''' thạch cao
{{gal|3|Vladmir Putin fishing topless.jpg|Tổng thống Putin cởi trần câu cá|Schlafraum China EthnM.jpg|Giường kiểu cổ có mái che (thừa trần) ở Trung Quốc|Ceiling Fan Mid-Spin.jpg|Quạt trần}}
{{gal|3|Vladmir Putin fishing topless.jpg|Tổng thống Putin cởi trần câu cá|Schlafraum China EthnM.jpg|Giường kiểu cổ có mái che (thừa trần) ở Trung Quốc|Ceiling Fan Mid-Spin.jpg|Quạt trần}}
==Xem thêm==
{{xem thêm|thừa}}
* [[thừa]]
[[Category:Gốc Việt]]

Phiên bản lúc 23:33, ngày 18 tháng 4 năm 2025

  1. (Việt trung đại - 1651) tlần không mặc áo
    cởi trần
    trần
    trần truồng
    trần trụi
    trần như nhộng
  2. (Hán) (thừa)(trần) ("mái che bụi") mặt dưới của mái nhà
    quạt trần
    trần thạch cao
  • Tổng thống Putin cởi trần câu cá
  • Giường kiểu cổ có mái che (thừa trần) ở Trung Quốc
  • Quạt trần

Xem thêm