Bước tới nội dung

Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Giương”

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Không có tóm lược sửa đổi
n Thay thế văn bản – “cnt-” thành “yue-”
Dòng 1: Dòng 1:
# {{etym|Hán trung|{{ruby|張|trương}} {{nb|/ʈɨɐŋ/}}||entry=1}}{{note|So sánh với {{w|mân nam|{{nb|/ziang{{s|1}}/}}}} và {{w|quảng đông|{{nb|/zoeng{{s|1}}/}}}}{{pron|cnt-張.wav}}.}} mở, căng ra hết cỡ
# {{etym|Hán trung|{{ruby|張|trương}} {{nb|/ʈɨɐŋ/}}||entry=1}}{{note|So sánh với {{w|mân nam|{{nb|/ziang{{s|1}}/}}}} và {{w|quảng đông|{{nb|/zoeng{{s|1}}/}}}}{{pron|yue-張.wav}}.}} mở, căng ra hết cỡ
#: '''giương''' cung
#: '''giương''' cung
#: '''giương''' [[mắt]] ếch
#: '''giương''' [[mắt]] ếch

Phiên bản lúc 23:15, ngày 4 tháng 5 năm 2025

  1. (Hán trung cổ) (trương) /ʈɨɐŋ/ [a] &nbsp mở, căng ra hết cỡ
    giương cung
    giương mắt ếch
    giương buồm
  2. (Hán trung cổ) (dương) /jɨɐŋ/ đưa cao lên, giơ lên
    giương cao ngọn cờ
  • Giương cung
  • Tượng đài Điện Biên Phủ giương cao ngọn cờ

Chú thích

  1. ^ So sánh với (Mân Nam) /ziang1/(Quảng Đông) /zoeng1/Tập tin:Yue-張.wav.