Bước tới nội dung

Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Bóp”

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Không có tóm lược sửa đổi
Không có tóm lược sửa đổi
Dòng 3: Dòng 3:
#: '''bóp''' [[phanh]]
#: '''bóp''' [[phanh]]
# {{w|Pháp|portefeuille}} ví tiền
# {{w|Pháp|portefeuille}} ví tiền
#: rơi '''bóp''' tiền
#: [[rơi]] '''bóp''' tiền
#: rút '''bóp''' thanh toán
#: [[rút]] '''bóp''' thanh toán
{{gal|1|ZNAP Kartenetui (Slimpuro) 03.jpg|Bóp da nam}}
{{gal|1|ZNAP Kartenetui (Slimpuro) 03.jpg|Bóp da nam}}
{{cogs}}
{{cogs}}

Phiên bản lúc 09:43, ngày 13 tháng 4 năm 2024

  1. (Proto-Vietic) /*pɔːp/ [cg1] dùng tay siết chặt một vật
    bóp nát quả cam
    bóp phanh
  2. (Pháp) portefeuille ví tiền
    rơi bóp tiền
    rút bóp thanh toán
Tập tin:ZNAP Kartenetui (Slimpuro) 03.jpg
Bóp da nam

Từ cùng gốc

  1. ^
      • (Chứt) /pɔ́ːp/ (Rục)
      • (Chứt) /pɔːp⁷/ (Sách)
      • (Thổ) /pɒːp⁷/ (Cuối Chăm)