Bước tới nội dung

Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Tần ô”

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Không có tóm lược sửa đổi
Nhập CSV
Dòng 1: Dòng 1:
# {{w|Hokkien|{{ruby|茼蒿|đồng hao}} {{nb|/tâng-o/}}|}} rau cải cúc, loài rau có danh pháp ''Glebionis coronaria''; {{cũng|đồng cao|hồng hao|bồng hao}}
# {{etym|Hokkien|{{ruby|茼蒿|đồng hao}} {{nb|/tâng-o/}}|}} rau cải cúc, loài rau có danh pháp ''Glebionis coronaria''; {{cũng|đồng cao|hồng hao|bồng hao}}
#: hoa '''tần ô''' [[vàng]]
#: hoa '''tần ô''' [[vàng]]
#: [[rau]] '''tần ô'''
#: [[rau]] '''tần ô'''
{{gal|1|Glebionis coronaria leaf (01).jpg|Rau tần ô}}
{{gal|1|Glebionis coronaria leaf (01).jpg|Rau tần ô}}

Phiên bản lúc 00:05, ngày 26 tháng 4 năm 2025

  1. (Phúc Kiến) (đồng)(hao) /tâng-o/ rau cải cúc, loài rau có danh pháp Glebionis coronaria; (cũng) đồng cao, hồng hao, bồng hao
    hoa tần ô vàng
    rau tần ô
Rau tần ô