Bước tới nội dung

Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Bồi”

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Không có tóm lược sửa đổi
Nhập CSV
Dòng 1: Dòng 1:
# {{w|pháp|boy|}} {{cũ}} người giúp việc nhà nam; người giúp việc trong quán ăn, quán rượu
# {{etym|pháp|{{rubyS|nozoom=1|boy|/bɔj/}}[[File:LL-Q150 (fra)-Poslovitch-boy.wav|20px]]|}} {{cũ}} người giúp việc nhà nam; người giúp việc trong quán ăn, quán rượu
#: [[cậu]] '''bồi'''
#: [[cậu]] '''bồi'''
#: [[đi]] [[ở]] '''bồi'''
#: [[đi]] [[ở]] '''bồi'''

Phiên bản lúc 01:00, ngày 26 tháng 4 năm 2025

  1. (Pháp) boy(/bɔj/) (cũ) người giúp việc nhà nam; người giúp việc trong quán ăn, quán rượu
    cậu bồi
    đi bồi
    bồi bàn
    bồi bếp
Bồi bàn tại Friedland,Đức