Bước tới nội dung

Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Hủ lô”

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Nhập CSV
 
Không có tóm lược sửa đổi
Dòng 1: Dòng 1:
# {{w|pháp|rouleau|}} xe có bánh lớn hình trụ bọc kim loại, dùng để lăn phẳng và nén chặt vật liệu làm đường; {{cũng|[[lu]]}}
# {{w|pháp|rouleau|}} xe có bánh lớn hình trụ bọc kim loại, dùng để lăn phẳng và nén chặt vật liệu làm đường; {{cũng|[[lu]]}}
#: phu kéo hủ lô
#: phu [[kéo]] '''hủ lô'''
#: xe hủ lô
#: [[xe]] '''hủ lô'''
#: hủ lô mini
#: '''hủ lô''' mini
{{gal|1|Road construction material.jpg|Xe hủ lô}}
{{gal|1|Road construction material.jpg|Xe hủ lô}}

Phiên bản lúc 15:09, ngày 4 tháng 8 năm 2024

  1. (Pháp) rouleau xe có bánh lớn hình trụ bọc kim loại, dùng để lăn phẳng và nén chặt vật liệu làm đường; (cũng) lu
    phu kéo hủ lô
    xe hủ lô
    hủ lô mini
Xe hủ lô