Bước tới nội dung

Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Lươn”

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Không có tóm lược sửa đổi
Nhập CSV
Thẻ: Sửa đổi di động Sửa đổi từ trang di động
 
Dòng 1: Dòng 1:
# {{w|proto-Vietic|/*-laːɲ{{ref|fer2007}}/|}}{{cog|{{list|{{w|muong|lươnh}}|{{w|Tho|/lɨən¹/}}|{{w|Chứt|/ləːɲ¹/}}|{{w|Maleng|/lɨən¹/}} (Khả Phong)|{{w|Pong|/lɨəɲ/}} (Ly Hà)}}}} các loài cá thân tròn và dài như rắn, mắt nhỏ, da trơn có nhớt, thường sống trong bùn; {{chuyển}} giỏi luồn lách, lắt léo, gian trá
# {{etym|proto-Vietic|/*-laːɲ{{ref|fer2007}}/|}}{{cog|{{list|{{w|muong|lươnh}}|{{w|Tho|/lɨən¹/}}|{{w|Chứt|/ləːɲ¹/}}|{{w|Maleng|/lɨən¹/}} (Khả Phong)|{{w|Pong|/lɨəɲ/}} (Ly Hà)}}}} các loài cá thân tròn và dài như rắn, mắt nhỏ, da trơn có nhớt, thường sống trong bùn; {{chuyển}} giỏi luồn lách, lắt léo, gian trá
#: [[cháo]] '''lươn'''
#: [[cháo]] '''lươn'''
#: '''lươn''' điện
#: '''lươn''' điện

Bản mới nhất lúc 23:02, ngày 25 tháng 4 năm 2025

  1. (Proto-Vietic) /*-laːɲ [1]/ [cg1] các loài cá thân tròn và dài như rắn, mắt nhỏ, da trơn có nhớt, thường sống trong bùn; (nghĩa chuyển) giỏi luồn lách, lắt léo, gian trá
    cháo lươn
    lươn điện
    ti hí mắt lươn
    màu da lươn
    lươn lẹo
    lươn khươn
Lươn được đánh bắt

Từ cùng gốc

  1. ^

Nguồn tham khảo

  1. ^ Ferlus, M. (2007). Lexique de racines Proto Viet-Muong (Proto Vietic Lexicon) [Bản thảo không được công bố]. Mon-Khmer Etymological Database.