Bước tới nội dung

Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Lạng”

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
imported>Admin
n Thay thế văn bản – “{{img|” thành “{{gal|1|”
 
Nhập CSV
 
Dòng 1: Dòng 1:
# {{w|hán cổ|{{ruby|兩|lượng}} {{nobr|/*raŋʔ/}}}} đơn vị đo khối lượng tương đương với 1/10 cân
# {{etym|hán cổ|{{ruby|兩|lượng}} {{nb|/*raŋʔ/}}|}} đơn vị đo khối lượng tương đương với 1/10 cân
#: [[kẻ tám lạng, người nửa cân|kẻ tám '''lạng''', người nửa cân]]
#: [[kẻ tám lạng, người nửa cân|kẻ tám '''lạng''', người nửa cân]]
{{gal|1|10 Lạng (tael) - Scott Semans.jpg|Thỏi bạc 1 lượng, đúc tại Việt Nam khoảng đầu thế kỷ 19}}
{{gal|1|10 Lạng (tael) - Scott Semans.jpg|Thỏi bạc 1 lượng, đúc tại Việt Nam khoảng đầu thế kỷ 19}}

Bản mới nhất lúc 23:07, ngày 25 tháng 4 năm 2025

  1. (Hán thượng cổ) (lượng) /*raŋʔ/ đơn vị đo khối lượng tương đương với 1/10 cân
    kẻ tám lạng, người nửa cân
Thỏi bạc 1 lượng, đúc tại Việt Nam khoảng đầu thế kỷ 19