Bước tới nội dung

Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Nghiện”

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Không có tóm lược sửa đổi
Nhập CSV
Dòng 1: Dòng 1:
# {{w|mân nam|{{ruby|癮|ẩn}} {{nb|/ngiêng{{s|3}}}} ~ {{nb|ngiang{{s|3}}/}}|}} ham thích đến mức thành thói quen khó bỏ; {{cũng|nghiền|ghiền}}
# {{etym|mân nam|{{ruby|癮|ẩn}} {{nb|/ngiêng{{s|3}}}} ~ {{nb|ngiang{{s|3}}/}}|}} ham thích đến mức thành thói quen khó bỏ; {{cũng|nghiền|ghiền}}
#: '''nghiện''' [[rượu]]
#: '''nghiện''' [[rượu]]
#: '''nghiện''' ma túy
#: '''nghiện''' ma túy

Phiên bản lúc 23:09, ngày 25 tháng 4 năm 2025

  1. (Mân Nam) (ẩn) /ngiêng3 ~ ngiang3/ ham thích đến mức thành thói quen khó bỏ; (cũng) nghiền, ghiền
    nghiện rượu
    nghiện ma túy
    nghiện học
Con nghiện

Xem thêm