Bước tới nội dung

Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Tiền nong”

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Không có tóm lược sửa đổi
Nhập CSV
Thẻ: Sửa đổi di động Sửa đổi từ trang di động
Dòng 1: Dòng 1:
# {{w|hán trung|{{ruby|錢囊|tiền nang}} {{nb|/d͡ziᴇn nɑŋ/}}|túi tiền}} {{note|So sánh với {{w|mân đông|/nòng/}}, {{w|mân bắc|/nǒ̤ng/}}, {{w|Hakka|/nong²/}}, {{w|quảng đông|/nong4/}}.}} chuyện tiền bạc, chi tiêu nói chung
# {{etym|hán trung|{{ruby|錢囊|tiền nang}} {{nb|/d͡ziᴇn nɑŋ/}}|túi tiền}}{{note|So sánh với {{w|mân đông|/nòng/}}, {{w|mân bắc|/nǒ̤ng/}}, {{w|Hakka|/nong²/}}, {{w|quảng đông|/nong4/}}.}} chuyện tiền bạc, chi tiêu nói chung
#: '''tiền nong''' đâu
#: '''tiền nong''' đâu
#: '''tiền nong''' sòng phẳng
#: '''tiền nong''' sòng phẳng
#: [[vấn]] [[đề]] '''tiền nong'''
#: [[vấn]] [[đề]] '''tiền nong'''
{{notes}}
{{notes}}

Phiên bản lúc 23:49, ngày 25 tháng 4 năm 2025

  1. (Hán trung cổ) (tiền)(nang) /d͡ziᴇn nɑŋ/ ("túi tiền") [a] &nbsp chuyện tiền bạc, chi tiêu nói chung
    tiền nong đâu
    tiền nong sòng phẳng
    vấn đề tiền nong

Chú thích

  1. ^ So sánh với (Mân Đông) /nòng/, (Mân Bắc) /nǒ̤ng/, (Khách Gia) /nong²/, (Quảng Đông) /nong4/.