Bước tới nội dung

Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Xênh”

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Nhập CSV
 
Nhập CSV
 
Dòng 1: Dòng 1:
# {{w|hán cổ|{{ruby|清|thanh}} {{nb|/*tsʰeŋ/}}|}} {{cũ}} gọn gàng, nhã nhặn; {{cũng|[[xinh]]}}
# {{etym|hán cổ|{{ruby|清|thanh}} {{nb|/*tsʰeŋ/}}|}} {{cũ}} gọn gàng, nhã nhặn; {{cũng|[[xinh]]}}
#: {{cũ}} '''xênh''' xang
#: {{cũ}} '''xênh''' xang
#: {{cũ}} khuông '''xênh'''
#: {{cũ}} khuông '''xênh'''

Bản mới nhất lúc 00:14, ngày 26 tháng 4 năm 2025

  1. (Hán thượng cổ) (thanh) /*tsʰeŋ/ (cũ) gọn gàng, nhã nhặn; (cũng) xinh
    (cũ) xênh xang
    (cũ) khuông xênh