Bước tới nội dung

Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Rạ”

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Không có tóm lược sửa đổi
Nhập CSV
Dòng 1: Dòng 1:
# {{w|proto-vietic|/*raːʔ{{ref|fer2007}}/|}}{{cog|{{list|{{w|muong|/tʰaː⁴/}} (Sơn La)|{{w|muong|/ʐaː⁴/}} (Hòa Bình)|{{w|Tho|/rɐː⁴/}} (Cuối Chăm)|{{w|Tho|/ʂaː⁴/}} (Làng Lỡ)}}}} phần thân và rễ khô của cây lúa sau khi đã thu hoạch
# {{etym|proto-vietic|/*raːʔ{{ref|fer2007}}/|}}{{cog|{{list|{{w|muong|/tʰaː⁴/}} (Sơn La)|{{w|muong|/ʐaː⁴/}} (Hòa Bình)|{{w|Tho|/rɐː⁴/}} (Cuối Chăm)|{{w|Tho|/ʂaː⁴/}} (Làng Lỡ)}}}} phần thân và rễ khô của cây lúa sau khi đã thu hoạch
#: đốt '''rạ'''
#: đốt '''rạ'''
#: [[mái]] '''rạ'''
#: [[mái]] '''rạ'''

Phiên bản lúc 10:28, ngày 26 tháng 4 năm 2025

  1. (Proto-Vietic) /*raːʔ [1]/ [cg1] phần thân và rễ khô của cây lúa sau khi đã thu hoạch
    đốt rạ
    mái rạ
    rơm rạ
  2. xem rựa
Một phần rạ bị đốt sau khi đã thu hoạch

Từ cùng gốc

  1. ^
      • (Mường) /tʰaː⁴/ (Sơn La)
      • (Mường) /ʐaː⁴/ (Hòa Bình)
      • (Thổ) /rɐː⁴/ (Cuối Chăm)
      • (Thổ) /ʂaː⁴/ (Làng Lỡ)

Nguồn tham khảo

  1. ^ Ferlus, M. (2007). Lexique de racines Proto Viet-Muong (Proto Vietic Lexicon) [Bản thảo không được công bố]. Mon-Khmer Etymological Database.