Bước tới nội dung

Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Sên”

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Không có tóm lược sửa đổi
Nhập CSV
Dòng 1: Dòng 1:
# {{w|Proto-Vietic|/*p-reːn{{ref|fer2007}}/|}}{{cog|{{w|muong|phên, khên}}}} loài ốc sống trên cạn, ăn lá cây
# {{etym|Proto-Vietic|/*p-reːn{{ref|fer2007}}/|}}{{cog|{{w|muong|phên, khên}}}} loài ốc sống trên cạn, ăn lá cây
#: [[ốc]] '''sên'''
#: [[ốc]] '''sên'''
#: chậm như '''sên'''
#: chậm như '''sên'''
# {{w|Pháp|{{rubyS|nozoom=1|chaîne|/ʃɛːn/}}[[File:LL-Q150 (fra)-WikiLucas00-chaîne.wav|20px]]|}} dây xích xe đạp, xe gắn máy
# {{etym|Pháp|{{rubyS|nozoom=1|chaîne|/ʃɛːn/}}[[File:LL-Q150 (fra)-WikiLucas00-chaîne.wav|20px]]|}} dây xích xe đạp, xe gắn máy
#: [[xe]] đứt '''sên'''
#: [[xe]] đứt '''sên'''
{{gal|2|Равлик на паличці. Snail on a stick.jpg|Ốc sên Nga|Bike Chains (Unsplash).jpg|Sên xe đạp}}
{{gal|2|Равлик на паличці. Snail on a stick.jpg|Ốc sên Nga|Bike Chains (Unsplash).jpg|Sên xe đạp}}

Phiên bản lúc 10:31, ngày 26 tháng 4 năm 2025

  1. (Proto-Vietic) /*p-reːn [1]/ [cg1] loài ốc sống trên cạn, ăn lá cây
    ốc sên
    chậm như sên
  2. (Pháp) chaîne(/ʃɛːn/) dây xích xe đạp, xe gắn máy
    xe đứt sên
  • Ốc sên Nga
  • Sên xe đạp

Từ cùng gốc

  1. ^ (Mường) phên, khên

Xem thêm

Nguồn tham khảo

  1. ^ Ferlus, M. (2007). Lexique de racines Proto Viet-Muong (Proto Vietic Lexicon) [Bản thảo không được công bố]. Mon-Khmer Etymological Database.