Bước tới nội dung

Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Ôm”

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Nhập CSV
n Thay thế văn bản – “\[\[File\:(.+)\|20px]]” thành “{{pron|$1}}”
 
Dòng 3: Dòng 3:
#: [[bia]] '''ôm'''
#: [[bia]] '''ôm'''
#: [[xe]] '''ôm'''
#: [[xe]] '''ôm'''
# {{etym|Đức|{{rubyS|nozoom=1|Ohm|/oːm/}}[[File:De-Ohm.ogg|20px]]||entry=2}} → {{etym|Pháp|{{rubyS|nozoom=1|ohm|/om/}}[[File:LL-Q150 (fra)-LoquaxFR-ohm.wav|20px]]|}} đơn vị đo điện trở của vật liệu, ký hiệu là Ω
# {{etym|Đức|{{rubyS|nozoom=1|Ohm|/oːm/}}{{pron|De-Ohm.ogg}}||entry=2}} → {{etym|Pháp|{{rubyS|nozoom=1|ohm|/om/}}{{pron|LL-Q150 (fra)-LoquaxFR-ohm.wav}}|}} đơn vị đo điện trở của vật liệu, ký hiệu là Ω
#: '''ôm''' kế
#: '''ôm''' kế
{{gal|2|Two hugging cats.jpg|Hai chú mèo ôm nhau|Vintage Ohmmeter Bakelite case opened.jpg|Bên trong điện trở kế}}
{{gal|2|Two hugging cats.jpg|Hai chú mèo ôm nhau|Vintage Ohmmeter Bakelite case opened.jpg|Bên trong điện trở kế}}
{{cogs}}
{{cogs}}
{{refs}}
{{refs}}

Bản mới nhất lúc 00:14, ngày 4 tháng 5 năm 2025

  1. (Proto-Vietic) /*ʔoːm [1]/ [cg1] (cũ) đầy tay; vòng hai tay qua để giữ sát vào người
    một ôm lúa
    bia ôm
    xe ôm
  2. (Đức) Ohm(/oːm/)(Pháp) ohm(/om/) đơn vị đo điện trở của vật liệu, ký hiệu là Ω
    ôm kế
  • Hai chú mèo ôm nhau
  • Bên trong điện trở kế

Từ cùng gốc

  1. ^

Nguồn tham khảo

  1. ^ Ferlus, M. (2007). Lexique de racines Proto Viet-Muong (Proto Vietic Lexicon) [Bản thảo không được công bố]. Mon-Khmer Etymological Database.