Bước tới nội dung

Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Sên”

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Nhập CSV
n Thay thế văn bản – “\[\[File\:(.+)\|20px]]” thành “{{pron|$1}}”
 
Dòng 2: Dòng 2:
#: [[ốc]] '''sên'''
#: [[ốc]] '''sên'''
#: chậm như '''sên'''
#: chậm như '''sên'''
# {{etym|Pháp|{{rubyS|nozoom=1|chaîne|/ʃɛːn/}}[[File:LL-Q150 (fra)-WikiLucas00-chaîne.wav|20px]]||entry=2}} dây xích xe đạp, xe gắn máy
# {{etym|Pháp|{{rubyS|nozoom=1|chaîne|/ʃɛːn/}}{{pron|LL-Q150 (fra)-WikiLucas00-chaîne.wav}}||entry=2}} dây xích xe đạp, xe gắn máy
#: [[xe]] đứt '''sên'''
#: [[xe]] đứt '''sên'''
{{gal|2|Равлик на паличці. Snail on a stick.jpg|Ốc sên Nga|Bike Chains (Unsplash).jpg|Sên xe đạp}}
{{gal|2|Равлик на паличці. Snail on a stick.jpg|Ốc sên Nga|Bike Chains (Unsplash).jpg|Sên xe đạp}}

Bản mới nhất lúc 00:28, ngày 4 tháng 5 năm 2025

  1. (Proto-Vietic) /*p-reːn [1]/ [cg1] loài ốc sống trên cạn, ăn lá cây
    ốc sên
    chậm như sên
  2. (Pháp) chaîne(/ʃɛːn/) dây xích xe đạp, xe gắn máy
    xe đứt sên
  • Ốc sên Nga
  • Sên xe đạp

Từ cùng gốc

  1. ^ (Mường) phên, khên

Xem thêm

Nguồn tham khảo

  1. ^ Ferlus, M. (2007). Lexique de racines Proto Viet-Muong (Proto Vietic Lexicon) [Bản thảo không được công bố]. Mon-Khmer Etymological Database.