Bước tới nội dung

Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Giương”

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Không có tóm lược sửa đổi
Không có tóm lược sửa đổi
Dòng 3: Dòng 3:
#: '''giương''' [[mắt]] ếch
#: '''giương''' [[mắt]] ếch
#: '''giương''' [[buồm]]
#: '''giương''' [[buồm]]
# {{etym|Hán trung|{{ruby|揚|dương}} {{nb|/jɨɐŋ/}}||entry=2}} đưa cao lên, giơ lên
#: '''giương''' cao ngọn [[cờ]]
{{gal|2|2014 Kyudo World Cup 18.jpg|Giương cung|Dien Bien Phu, statue.jpg|Tượng đài ''Điện Biên Phủ giương cao ngọn cờ''}}
{{notes}}

Phiên bản lúc 18:58, ngày 4 tháng 5 năm 2025

  1. (Hán trung cổ) (trương) /ʈɨɐŋ/ [a] &nbsp mở, căng ra hết cỡ
    giương cung
    giương mắt ếch
    giương buồm
  2. (Hán trung cổ) (dương) /jɨɐŋ/ đưa cao lên, giơ lên
    giương cao ngọn cờ
  • Giương cung
  • Tượng đài Điện Biên Phủ giương cao ngọn cờ

Chú thích

  1. ^ So sánh với (Mân Nam) /ziang1/(Quảng Đông) /zoeng1/Tập tin:Cnt-張.wav.