Bước tới nội dung

Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Trỏng”

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Không có tóm lược sửa đổi
Không có tóm lược sửa đổi
 
Dòng 1: Dòng 1:
# {{etym||[[trong]]||entry=1}} + {{etym|ấy||}} ở trong địa điểm nào đó xa nơi hiện tại; ở địa điểm phía nam, xa nơi hiện tại
# {{etym||[[trong]]||entry=1}} + {{etym||ấy|}} ở trong địa điểm nào đó xa nơi hiện tại; ở địa điểm phía nam, xa nơi hiện tại
#: [[ở]] '''trỏng'''
#: [[ở]] '''trỏng'''
#: [[vô]] '''trỏng'''
#: [[vô]] '''trỏng'''

Bản mới nhất lúc 21:26, ngày 9 tháng 5 năm 2025

  1. trong + ấy ở trong địa điểm nào đó xa nơi hiện tại; ở địa điểm phía nam, xa nơi hiện tại
    trỏng
    trỏng
  2. (Chăm) ꨆꨵꨯꨱꩃ(klaong) /klɔŋ/ cây gậy ngắn dùng để đánh đoạn gỗ hay quả bóng nhỏ trong một số trò chơi; (cũng) trõng
    đánh trỏng
    chơi trỏng
Đánh trỏng