Bước tới nội dung

Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Bố tời”

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Nhập CSV
 
Không có tóm lược sửa đổi
 
Dòng 1: Dòng 1:
# {{etym|Quảng Đông|{{ruby|布袋|bố đại}} {{nb|/bou{{s|3}} doi{{s|6}}/}}|túi vải}} vải thô dệt bằng đay dùng làm bao đựng
# {{etym|Quảng Đông|{{ruby|布袋|bố đại}} {{nb|/bou{{s|3}} doi{{s|6}}/}}|túi vải}} vải thô dệt bằng đay dùng làm bao đựng
#: bao gạo bằng bố tời
#: bao [[gạo]] [[bằng]] '''bố tời'''
{{gal|1|Jute nahtlos.png|Vải bố tời}}
{{gal|1|Jute nahtlos.png|Vải '''bố tời'''}}

Bản mới nhất lúc 16:53, ngày 27 tháng 10 năm 2026

  1. (Quảng Đông) 布(bố)袋(đại) /bou3 doi6/ ("túi vải") vải thô dệt bằng đay dùng làm bao đựng
    bao gạo bằng bố tời
Vải bố tời