Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Ngỡ”
Giao diện
Nhập CSV |
Không có tóm lược sửa đổi |
||
| Dòng 1: | Dòng 1: | ||
# {{etym|hán cổ|{{ruby|擬|nghĩ}} {{nb|/*[ŋ](r)əʔ{{ref|baxtersagart}}/}}|ước lượng, suy tính}} tưởng là, đoán là, nghĩ là; {{chuyển}} ngạc nhiên, chưa nghĩ tới | # {{etym|hán cổ|{{ruby|擬|nghĩ}} {{nb|/*[ŋ](r)əʔ{{ref|baxtersagart}}/}}|ước lượng, suy tính}} tưởng là, đoán là, nghĩ là; {{chuyển}} ngạc nhiên, chưa nghĩ tới | ||
#: cứ ngỡ là mơ | #: cứ '''ngỡ''' [[là]] [[mơ]] | ||
#: thấy cây núc nác ngỡ là vàng tâm | #: [[thấy]] [[cây]] núc nác '''ngỡ''' [[là]] [[vàng]] tâm | ||
#: bỡ ngỡ | #: bỡ '''ngỡ''' | ||
#: ngỡ ngàng | #: '''ngỡ''' ngàng | ||
{{refs}} | {{refs}} | ||