Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Muối”

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Không có tóm lược sửa đổi
Không có tóm lược sửa đổi
Dòng 1: Dòng 1:
# {{w|Proto-Vietic|/*ɓɔːjʔ/}} → {{w|việt trung|{{rubyN|𪉴|/múôi/}}}}{{cog|{{list|{{w|btb|mói}}|{{w|Muong|bỏi, vỏi}}|{{w|Chứt|/bɔːj³/}}|{{w|Chứt|/bɑːjʔ/}} (Arem)|{{w|Tho|/bɒːj³/}} (Cuối Chăm)|{{w|Tho|/bɔːj³/}} (Làng Lỡ)|{{w|Maleng|/bɔːj³/}} (Khả Phong)|{{w|Maleng|/bɒːjʔ/}} (Bro)|{{w|Pong|/bɔːj/}}|{{w|Thavung|/bɔːj³/}}}}}} tinh thể trắng, vị mặn, dùng làm gia vị; {{chuyển}} dùng muối để bảo quản món ăn  
# {{w|Proto-Vietic|/*ɓɔːjʔ/}}{{cog|{{list|{{w|btb|mói}}|{{w|Muong|bỏi, vỏi}}|{{w|Chứt|/bɔːj³/}}|{{w|Chứt|/bɑːjʔ/}} (Arem)|{{w|Tho|/bɒːj³/}} (Cuối Chăm)|{{w|Tho|/bɔːj³/}} (Làng Lỡ)|{{w|Maleng|/bɔːj³/}} (Khả Phong)|{{w|Maleng|/bɒːjʔ/}} (Bro)|{{w|Pong|/bɔːj/}}|{{w|Thavung|/bɔːj³/}}}}}} → {{w|việt trung|{{rubyN|𪉴|/múôi/}}}} tinh thể trắng, vị mặn, dùng làm gia vị; {{chuyển}} dùng muối để bảo quản món ăn  
#: [[gừng]] [[cay]] '''muối''' [[mặn]]
#: [[gừng]] [[cay]] '''muối''' [[mặn]]
#: củ [[cải]] '''muối'''
#: củ [[cải]] '''muối'''
{{gal|1|Salt field worker.JPG|Ruộng muối}}
{{gal|1|Salt field worker.JPG|Ruộng muối}}
{{cogs}}
{{cogs}}

Phiên bản lúc 09:15, ngày 20 tháng 9 năm 2023

  1. (Proto-Vietic) /*ɓɔːjʔ/[cg1](Việt trung đại)
    𪉴 𪉴
    (/múôi/)
    [?][?]
    tinh thể trắng, vị mặn, dùng làm gia vị; (nghĩa chuyển) dùng muối để bảo quản món ăn
    gừng cay muối mặn
    củ cải muối
Ruộng muối

Từ cùng gốc

  1. ^